Depletion Là Gì

 - 
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Depletion là gì

*
*
*

depletion
*

depletion /di"pli:ʃn/ danh từ sự tháo hết ra, sự rút hết ra, sự xả hết ra; sự làm rỗng không sự làm suy yếu, sự làm kiệt (sức...) (y học) sự tản máu; sự tiêu dịch
sự cạnground water depletion: sự cạn nguồn nước ngầmsự cạn kiệtsự làm cạnsự làm nghèosự nghèosự thiếu hụtsự xả hếtLĩnh vực: hóa học & vật liệuhút cạnlàm nghèo (quặng)Lĩnh vực: vật lýsự nghèo (quặng)P-channel depletion mode MOS transistortranzito MOS chế độ nghèo kênhbuffer depletionsự xả bộ đệmdepletion curveđường cong hao tổndepletion curveđường cong tiêu haodepletion layervùng không hạt tảidepletion layervùng trốngdepletion layer photodiodephotođiôt lớp nghèodepletion layer photodiodequan điôt lớp nghèodepletion modechế độ nghèodepletion mode FETFET chế độ nghèodepletion mutationđột biến suy kiệtdepletion regionmiền nghèodepletion regionvùng nghèoozone depletion potentialchỉ số phá hủy ôzônozone depletion substancechất làm suy giảm tầng ôzônozone depletion substancechất phá hủy ôzônreserve depletionlàm kiệt quệ trữ lượngrunoff depletion curveđường cong tiêu hao lưu lượngsalt depletionsự rút kiệt muốistream flow depletionsự cản dòng chảyhao mònkhan hiếm đi (tài nguyên . . .)khô kiệtdepletion of foreign exchange reserves: sự khô kiệt dự trữ ngoại hốimức cạn kiệtsự tổn haocost depletion methodphương pháp hao tổn phí tổn (trong kế toán)depletion allowancedự trữ hao hụt tài nguyêndepletion allowancekhấu trừ cạn kiệtdepletion allowancesự miễn thuế để tái tạo các mỏdepletion allowancetrợ cấp phòng chống hao hụtdepletion expensesự cấp tiền dự trữ để tái tạo các mỏdepletion of stockssự cạn hàng tồn trữdepletion reservedự trữ hao hụt tài nguyênpercentage depletionphương pháp hao giảm theo tỉ lệ phần trăm danh từ o sự hút cạn, sự khai thác hết (giếng), sự rút hết ra, sự xả hết ra; sự làm rỗng không o sự làm nghèo (quặng) § reserve depletion : sự làm kiệt quệ trữ lượng § depletion allowance : mức miễn giảm Tỷ lệ phần trăm dầu và khí được miễn thuế § depletion decline : sụt giảm do suy kiệt Sự sụt giảm tự nhiên về sản lượng của giếng xảy ra sau khi khai thác đã đạt tới ranh giới ngoài của giếng trong bể chứa có thể tích không đổi § depletion rate : tốc độ suy kiệt Tốc độ sản xuất từ một mỏ, một vỉa chứa hoặc giếng làm cho trữ lượng bị suy kiệt trong một khoảng thời gian nhất định
*



Xem thêm: &Raquo; Chives Là Gì

*

*

depletion

Từ điển Collocation

depletion noun

ADJ. rapid | serious, severe, significant | resource | oxygen, ozone, etc.

VERB + DEPLETION cause, lead to Increased consumption of water has led to rapid depletion of groundwater reserves.

Từ điển WordNet


Unlike depreciation and amortization, which mainly describe the deduction of expenses due to the aging of equipment and property, depletion is the actual physical reduction of natural resources by companies. For example, coal mines, oil fields and other natural resources are depleted on company accounting statements. This reduction in the quantity of resources is meant to assist in accurately identifying the value of the asset on the balance sheet.


Xem thêm: Tạp Vụ Là Gì ? Mô Tả Công Việc Nhân Viên Tạp Vụ Yêu Cầu Và Mức Lương Hiện Nay

AccountingAmortizationDepreciationFundamental AnalysisGenerally Accepted Accounting Principles - GAAP